Of poor or low quality.
That work he did was so shonky, I can't believe he actually put his name on it.

Not to be confused with "Wonky", which means much the same thing, but typically refers to structures, such as buildings, walls, etc.
viết bởi Alex Smith-Ryland 02 Tháng mười một, 2005
A compound word from the two terms 'shocking' and 'wonky' meaning that something is so bad or precarious that it is actually shocking. Can also be changed into the adverb shonkily
That is a really shonky piece of construction.
He did that plastering shonkily.
viết bởi geejaygee 23 Tháng mười hai, 2004
Dishonest, disreputable
The Australian Securities and Investment Commission advises, "See our information sheet INFO 26, 'Don’t get burned,' for tips on avoiding shonky operators and fly-by-night companies."
viết bởi recordlady 05 Tháng tư, 2010
falling apart through bad construction or age. Often applied to software.
I can't get my bank statement out of this shonky website!
viết bởi sweavo 14 Tháng một, 2004
short version of "J'Shonqua" or "D'Shonqua". Commonly found amongst the women of the Bronx.
"Damn shonky, you crazy"
viết bởi J'Shonqua Jones 15 Tháng tư, 2009
Carrying some sort of social stigma; like a place people are aware of but don't like to admit their knowledge.
We used to buy our clothes from the shonky shop.
viết bởi DiscoDan 07 Tháng ba, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×