tìm từ bất kỳ, như là thot:
 
1.
when made uneasy, uncomfortable, sick, or otherwise grossed out, by the presence of another person.
I don't know what it is, but that broad Marie, gives me the skeevots!
viết bởi sanch oh jr 15 Tháng năm, 2007
 
2.
unwanted chunk of debris missed by a snowplow, rake, broom, etc.
gee wilickers junior, lookit all the skeevots you missed.
viết bởi dave 20 Tháng mười, 2003