To mosey about with no real definite purpose or direction. To get into something, and maybe to be sneaky about it. To do random, non-describable activities. To get into, to check out, to be sly.
"I'm going to skrinker in my closet to find an outfit to wear."

"I goofed off at work and just skrinkered online all day."

"I told him to skrinker up some plans for our date tonight."
viết bởi brookem7 10 Tháng tám, 2008

5 Words Related to skrinker

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×