Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là seagulling:
 
1.
Adjective. London hood youth slang. Used when one wants to remain discreet with their desires/feelings.
'I don't want McDonalds. I'm slyly craving KFC'.

'Do you miss him?' '....slyly'.
viết bởi shaksz_m 27 Tháng mười một, 2013
2 0

Words related to slyly:

sly