Top Definition
The consumption of traditionally religious foods for non-religious reasons.

Also, the conversion of religious references into jokes involving food.
Joe: "Dude, when the priest wasn't looking, I ate a handful of the wafers."
Mike: "That's snackreligious, man."
Joe: "I was hungry, bro."
viết bởi theangelinthemarble 29 Tháng tám, 2009
5 Words related to snackreligious

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×