Commonly used for corn, or any other food including nuts that will show up in your poop the next day.

Giving you fond memories of the meal you ate the previous day. And sometimes even surprising you, when you were not aware that was one of the ingredients in that stew, soup, or casserole your mom made for you.
I better watch it when I take that second helping of souvenir food. I know it will come back to visit me tomorrow.
viết bởi Boozie69 29 Tháng sáu, 2009

9 Words Related to souvenir food

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×