Top Definition
shortname for exploit or the use of a software bug to accomplish something not intended by the designers. Especially in online gaming.
We used the pathing sploit to defeat the fourth warder by hiding under the bridge.
viết bởi somnas thornhammer 19 Tháng chín, 2003
8 more definitions
Another term for exploit.
Get your software patched before it's sploited
viết bởi Crazy Coder 30 Tháng sáu, 2005
It's like an exploit, but leeter!
Dude, did you hear about that new sploit? I sploited fifteen thugs with it in half an hour!
viết bởi allio 17 Tháng chín, 2003
To exploit a bug in an online game, especially an MMORPG.
Dude quit 'sploitin the snare!
viết bởi Loser 16 Tháng chín, 2003
I rooted that nigger's box using the new ssh sploit
viết bởi Kevin 17 Tháng chín, 2003
A word that makes use of onomatopoeia to describe the sound of something soft and likely to explode, hitting something hard. It is also the same sound effect that shot puts make when coming in contact with mud.
Dude that watermelon, that guy, that bird, that pile of cheese and that frog all when sploit after they were hit by a bus.
viết bởi Fei Hong Chan III 01 Tháng hai, 2005
One of skeeters Elephants or horses
Oh look momy boBo the elephants is fucking sploit the horse. Or.
Oh lokk momy sploit the elephant if fucking rocky the horse...
viết bởi Mohammad abdel chalim elzain mirami zolfaghari fro 20 Tháng bảy, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.