Top Definition
1. an explosion in the sales of switches for either a particular business or indeed the whole switchconomy
"so how come you only get £10 EMA now? ... ahh yeah, switchboom"

(where one person is talking to another about the amount of household income-related educational maintenance allowance they receive, and the person's father works in the switch business - therefore, an explosion in the switch market, or switchboom, would mean that they would receive more income and therefore less benefit)
viết bởi sazzy w 10 Tháng ba, 2008
7 Words related to switchboom

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.