Top Definition
Exclamation used on revealing a surprise or on completion of a hard task. Often accompanied with jazz hands pose.
alice shouted "ta da" as she finished her complicated dance routine
viết bởi Chris Allen 04 Tháng năm, 2005
9 more definitions
A really douchy way of introducing yourself.
Douche: (jumps in from out of view) Tada!
embarrassed person: uhh... this is Karen.
viết bởi kenneth g 12 Tháng sáu, 2008
an excalamation to substitute a lot of words, especially when excited, happy, surprised...
hey look what we got today...tada !!!
viết bởi Kronique 25 Tháng hai, 2005
German. Meaning here it is, or look at this craziness! Pronounced as ta and da.
The magician made the panda bear turn into an elderly lady covered in maple syrup... The audience was in awe as the magic man released a massive "TADA!!".
viết bởi John Edward 21 Tháng chín, 2007
Tactical Air Defense Alerting System, aka T.A.D.A.S.

Or a Lithuanian boys name. Origin is from the bible, Thaddeus, one of the apostles.
I'm gonna get u with the help of my T.A.D.A.S.

Hey Tadas, what's up?
viết bởi Tadas S 12 Tháng mười, 2006
Before you get to know what this means, i would like to say "Goodbye"
He he...

Well that is what it means, or simply it reads as 'Tata' or 'Ta-ta' which means 'bye'
AB : Hey, i have to rush to market
NB : Ah, okay. So ?

AB : So, nothing. I guess Tada :p
NB : Tada, eh what is that ?

AB : I mean Ta-ta(bye)
NB : Oh, well then tada :) !!!
viết bởi Eninel 29 Tháng năm, 2012
Usually the final proclamation when something is finished.
Tada!
viết bởi LarstaiT 06 Tháng mười một, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×