the action of uncontrollably continuing to express large amounts of emotion by use of mouth; talking nonstop; no breathing involved.
1. Brittany is a talkative person due to a malfuction in her brain.
2. If anyone has an idea of how to transform Brittany into a less talkative person, please contact her immediately.
viết bởi Britt P 25 Tháng sáu, 2005
Getting high and/or stoned.
"I was gettin' TALKATIVE with my parents the other day!"
viết bởi Mitch Sanders 26 Tháng sáu, 2006

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×