Top Definition
technologically-sophisticated, technologically savvy, au courant

The term 'technophisticated' is a portmanteau (a new word formed by joining two others and combining their meanings) just as 'smog' is a blend of 'smoke' and 'fog'; 'motel' is a portmanteau word made by combining 'motor' and 'hotel'.

The new web site design for the shoe company ought to be impressive in a technophisticated sense in order to show the viewers how visionary and advanced the company is.
#technological #technolically #technosophisticated #sophisticated #portmanteau #technology
viết bởi AndrewRyan123 30 Tháng bảy, 2007
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×