tìm từ bất kỳ, như là yeet:
 
1.
A shortened form of "whatever"
I told her about the play and she was like "tever".
viết bởi Jell 11 Tháng bảy, 2003
 
2.
An abrevaition of "whatever", shortened due to extreme lack of even being interested; Meh's slightly larger cousin.
Lara: Want to go check out the new snowblowers?
Sam: ...tevers...
viết bởi driver346 24 Tháng chín, 2010
 
3.
To inform someone; enlighten
Steve will tever Rachel on the history of calderas.
viết bởi Mike 05 Tháng chín, 2003