Sarcastic, similar to "deal with it", or "tough luck".
(1) And I've bored you to death, but tough patooties, cause I love talking about myself. I'm self-centered, as if you couldn't already tell.

(2) As my dad used to say, tough patooties. Here, as the dissenters in Bush v. Gore noted, the courts are taking the next logical step on the equal protection...

(3) If I missed you this week, tough patooties. This stuff is hard!
viết bởi hmakav 27 Tháng mười một, 2006
6 Words related to tough patooties

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×