tìm từ bất kỳ, như là sex:
 
1.
The act of taking a walk through the woods or forest while smoking cannabis.
We trail blazed in the woods yesterday and watched the sunset.
viết bởi Grk Nik 10 Tháng sáu, 2008
 
2.
to spark on a trail
i'm 'bout to trailblaze bud
viết bởi TrailBlazer 08 Tháng ba, 2009
 
3.
vi: to smoke weed while skiing or snowboarding down a mountain.
Nils rolled a blunt so we can spark up and trail-blaze down to the base lodge.
viết bởi Suda51 21 Tháng mười, 2011