noun; a unique or original little scrap of awesomeness or realness distributed in various forms (conversation, essay, powerpoint presentations, music lyrics, speeches, etc.)
Grace's presentation was chock-full of truth nuggets about youth pop culture, so you know the client had to give her the account instead of tired ole Gregory who was just regurgitating some google'd mess about GenY.
viết bởi Doprah 29 Tháng tám, 2009
5 Words related to truth nugget

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×