1. verb. To turn an obvious or blatant lie into the truth, and sell it boldly, with conviction.

2. Colloquial jargon. Often used in expressions to show how bogus something is, but one is forced to do it anyway. This a sort of rallying, self-motivating mantra.
1. General McChrystal truthified Pat Tillman's death, saying it was a Taliban ambush, when it was actually due to a very tragic and unfortunate friendly-fire incident.

2. Truthify, do or die, hwuh!
viết bởi lepenseur73 07 Tháng chín, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×