Top Definition
1. An overwhelmingly truthful statement

2. Any of a greater set of truths, compiled into a list or other document.
1. "The sky shines a crystal blue this morn." said John "That's a truthitude my friend." responsed Tom

2. We hold these truthitudes to be self evident...
viết bởi MC Greater Than 25 Tháng một, 2006
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×