Top Definition
Using twitter to comment on, or summarize an event, while it is ongoing. By restating what a speaker has said, posting quotes, or adding original reflections, the 'twitcaster' plays a similar role to a sports commentator.

Twitcasting provides an opportunity for attendants of an event to communicate with each other and share reactions about a speaker, while the presentation is ongoing.
The speaker encouraged 'twitcasting' by providing the hastag of the conference before getting started.
#tweetcasting #twit casting #twittercasting #twitter casting #live twitcast
viết bởi vllhmn 25 Tháng bảy, 2011
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×