tìm từ bất kỳ, như là ratchet:
 
1.
To abruptly leave an awkward situation without saying a word.
Did you see Will twomble out when that girl made him nervous?
viết bởi iamthelawbitches 18 Tháng chín, 2014
 
2.
walking around in a daze
After a long night of drinking I twombled to class.
viết bởi midnight twombler 19 Tháng mười, 2010