1. The act of one person speaking to hirself.

2. Speaking to a party not visibly present.

3. The act of speaking aloud to focus or confirm understanding of information; for example while working or driving.

Other popular forms: unicates, unicating, unicater, unicated, unication
When I'm doing my homework alone, I tend to unicate at my desk.

Did you see that woman walking down the street unicating!?

That unicater is making me blush!

He performed unication repeatedly in his bedroom thinking no one was home.
viết bởi Hanikara 30 Tháng tư, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×