tìm từ bất kỳ, như là thot:
 
1.
Exclamation of surprise, usually used in an ironic context.
1. "Upon my troth! Meatballs in my coffee!"

2. "I just got my hand stuck in my back pocket. UPON MY TROTH!"
viết bởi Alistair_123 01 Tháng mười, 2005

Words related to upon my troth

betroth oh my days troth upon