The foremost position in an army or fleet advancing into battle; the foremost or leading position in a trend or movement; those occupying a foremost position.
The vanguard of the group led their whole military to victory.
viết bởi kasabian720 14 Tháng mười, 2007
An alliance on Evony that is a bunch of retarded farmers who have no sac whatsoever. This is proven by the lack of leadership and the excuses, with promises that never happen.
Don't pull a Vanguard, we've seen enough retarded things lately.
viết bởi Hmmz0rz 19 Tháng tám, 2010
an absolute cain0r @ cs.
"Phwoar! I wish I ripped it as much as vanGuard."
viết bởi Anonymous 08 Tháng tám, 2003
verb; to ruin an eagerly anticipated product by prematurely pushing it to market in spite of known flaws and overall incompleteness, virtually assuring disaster and disappointment.
I agree that I want the game out soon, but that is secondary to having a quality product. Let's not have them 'Vanguard' this.
viết bởi NoDiceChicago 14 Tháng mười, 2007

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×