to see something , to watch some thing happen ... or imagine it to happen
wouldnt it be funny to viddy that little kid get hit by the bus chris,
#see #look #watch #view #seeing
viết bởi i to the an 02 Tháng mười, 2005
Top Definition
Clockwork orange speak: to understand or to see.
I viddy what you're trying to say.
viết bởi rar 22 Tháng một, 2004
Word used in Stanley Kubrick's film, A Clockwork Orange, in the place of "to see." I comes from the famous words "Veni Vidi Vici", which means, "I came, I saw, I conquered." In the film, the main character takes the latin word Vidi and uses it freely as Viddy.
I love viddyin' film while listenin to my good ol' friend, Ludwig Van.
#see #saw #vidi #clockwork #orange
viết bởi Felipe Machado 28 Tháng một, 2006
v. to see.
I viddy how it is. You don't love me anymore.
viết bởi Bungalow Bill 21 Tháng mười hai, 2001
video
Pablo San Blaz wanted 1D lad, Niall, to conversate the dweeb to burn the viddy of me!
#mpeg #videotape #video clip #youtube video #music video #movie clip
viết bởi Jesus Chameleon 19 Tháng bảy, 2012
To suck at life, and all things related; To follow the worlds worst baseball team ever.
Those Yankees sure do viddy!
Have you ever seen such an epic viddy!?
Sometimes being a Viddy is a tough job when all my teams are terribad.
#viddy #suck #failure #horribad #failboat
viết bởi definitlyNotIlluvitar 29 Tháng sáu, 2010
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×