Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là fapping:
 
1.
1) To up the volume.
2) To increase the sound.
3) To louden.
A song comes on the radio that you want to hear.
"Ooh, I LOVE this song! Volumize it!"
viết bởi Diva~D~light 07 Tháng bảy, 2008
32 3
 
2.
-To amplify sound volume

-To augment the size of something.
Alan: "Volumize the tv dude, i can barely hear the screams of the palace guards."

William: "Bitch, do it yourself!"
viết bởi kcar 19 Tháng một, 2009
20 18