An alibi often used to explain the origin of petty contraband. Often works because it is nearly impossible to disprove, plausible, and usually absolves the owner of guilt.
Officer: Son, mind explaining where you got those milk crates with 'Property of Milk Company' written on them?
Dude: Yard sale.
Officer: Dammit.
viết bởi JamesXThompson 21 Tháng mười hai, 2006
to fall while skiing or snowboarding and leaving a trail of gear behind them
that two-planker is having a yardsale down there
viết bởi Eternity 28 Tháng năm, 2003
To leave your possessions messily or haphazardly strewn about, in a manner resembling a yard sale.
Dude, your new housemate is a pig.

Yeah, my living room is a yardsale.
viết bởi AnonymousBoschToo 17 Tháng chín, 2012
When a girl goes through their purse, normally large in size,pulling everything out. Sometimes including clothes, nail polish, pens, paper, etc.
"Wow, she she is having a Yard-Sale over there looking for her pen."
viết bởi Smammy Jenkins 02 Tháng năm, 2010
Dropping one's phone, and having the battery cover (and any other detachable elements) come off, spilling the contents out onto the ground.
"I dropped my phone last week and it was basically a yard sale."
viết bởi Korb 16 Tháng ba, 2008
People yell this when a sick hit is thrown in lacrosse
John just got the shit knocked out off him

CROWD: YARD SALE!!!!!!!!!!!!!!!!!
viết bởi Mason DelaCourt 10 Tháng sáu, 2005
A sale of people belongings, mostly crap, that is held in there yard.
viết bởi sean r black 01 Tháng chín, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×